TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enthousiasme

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.tu.zjasm/ giọng máy của trình duyệt

enthousiasme nghĩa là lòng phấn khởi, nhiệt tình.

Nghĩa của enthousiasme

Danh từ · giống đực

  1. Lòng phấn khởi.
    • Accueillir quelqu'un avec enthousiasmephấn khởi đón tiếp ai
  2. Nhiệt tình.
    • Parler d'un auteur avec enthousiasmenhiệt tình nói đến một tác giả
  3. Hứng thú, cảm hứng.
    • L'enthousiasme de la créationhứng thơ sáng tác

Dạng từ của enthousiasme

Đi với mạo từ: un enthousiasme · l'enthousiasme

Số nhiềuenthousiasmes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthousiasme

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với enthousiasme

  • enthousiasme poétique — hứng thú, thi hứng

Câu ví dụ với enthousiasme

  • Il montre un grand enthousiasme pour son travail. Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.Tatoeba #132140

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enthusiasm, keenness

Câu hỏi thường gặp

enthousiasme nghĩa là gì?

enthousiasme (danh từ) nghĩa là lòng phấn khởi, nhiệt tình.

enthousiasme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enthousiasme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tu.zjasm/.

enthousiasme là giống đực hay giống cái?

enthousiasme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.