TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écœurer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.kœ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

écœurer nghĩa là làm lộn mửa, làm cho ghê tởm, làm cho phát chán.

Nghĩa của écœurer

Ngoại động từ

  1. Làm lộn mửa.
  2. Làm cho ghê tởm, làm cho phát chán; làm cho chán ngấy.
  3. Làm cho nản lòng.
    • écœurer ses concurrentslàm cho địch thủ nản lòng

Chia động từ écœurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: écœuréHiện tại phân từ: écœurant

Hiện tại présent

  • j'écœure
  • tu écœures
  • il/elle écœure
  • nous écœurons
  • vous écœurez
  • ils/elles écœurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai écœuré
  • tu as écœuré
  • il/elle a écœuré
  • nous avons écœuré
  • vous avez écœuré
  • ils/elles ont écœuré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'écœurais
  • tu écœurais
  • il/elle écœurait
  • nous écœurions
  • vous écœuriez
  • ils/elles écœuraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'écœurerai
  • tu écœureras
  • il/elle écœurera
  • nous écœurerons
  • vous écœurerez
  • ils/elles écœureront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'écœurerais
  • tu écœurerais
  • il/elle écœurerait
  • nous écœurerions
  • vous écœureriez
  • ils/elles écœureraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'écœure
  • que tu écœures
  • qu'il/elle écœure
  • que nous écœurions
  • que vous écœuriez
  • qu'ils/elles écœurent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'écœurai
  • tu écœuras
  • il/elle écœura
  • nous écœurâmes
  • vous écœurâtes
  • ils/elles écœurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • écœure (tu)
  • écœurons (nous)
  • écœurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écœurer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nauseate; to disgust; to annoy

Câu hỏi thường gặp

écœurer nghĩa là gì?

écœurer (ngoại động từ) nghĩa là làm lộn mửa, làm cho ghê tởm, làm cho phát chán.

écœurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écœurer (giọng Pháp chuẩn): /e.kœ.ʁe/.

Chia động từ écœurer ở thì hiện tại thế nào?

j'écœure, tu écœures, il/elle écœure, nous écœurons, vous écœurez, ils/elles écœurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.