allécher
allécher nghĩa là gợi thèm, hấp dẫn.
Nghĩa của allécher
Ngoại động từ
- Gợi thèm; hấp dẫn, cám dỗ.
- "Afin d'allécher les lecteurs" (Gide)nhằm mục đích lôi cuốn người đọc
Chia động từ allécher
Hiện tại présent
- j'allèche
- tu allèches
- il/elle allèche
- nous alléchons
- vous alléchez
- ils/elles allèchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai alléché
- tu as alléché
- il/elle a alléché
- nous avons alléché
- vous avez alléché
- ils/elles ont alléché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'alléchais
- tu alléchais
- il/elle alléchait
- nous alléchions
- vous alléchiez
- ils/elles alléchaient
Tương lai đơn futur simple
- j'allècherai
- tu allècheras
- il/elle allèchera
- nous allècherons
- vous allècherez
- ils/elles allècheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'allècherais
- tu allècherais
- il/elle allècherait
- nous allècherions
- vous allècheriez
- ils/elles allècheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'allèche
- que tu allèches
- qu'il/elle allèche
- que nous alléchions
- que vous alléchiez
- qu'ils/elles allèchent
Quá khứ đơn passé simple
- j'alléchai
- tu alléchas
- il/elle allécha
- nous alléchâmes
- vous alléchâtes
- ils/elles alléchèrent
Mệnh lệnh impératif
- allèche (tu)
- alléchons (nous)
- alléchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to attract, appeal, allure, tempt; entice, draw in
Câu hỏi thường gặp
allécher nghĩa là gì?
allécher (ngoại động từ) nghĩa là gợi thèm, hấp dẫn.
allécher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allécher (giọng Pháp chuẩn): /a.le.ʃe/.
Chia động từ allécher ở thì hiện tại thế nào?
j'allèche, tu allèches, il/elle allèche, nous alléchons, vous alléchez, ils/elles allèchent.