TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

allécher

/a.le.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

allécher nghĩa là gợi thèm, hấp dẫn.

Nghĩa của allécher

Ngoại động từ

  1. Gợi thèm; hấp dẫn, cám dỗ.
    • "Afin d'allécher les lecteurs" (Gide)nhằm mục đích lôi cuốn người đọc

Chia động từ allécher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: alléchéHiện tại phân từ: alléchant

Hiện tại présent

  • j'allèche
  • tu allèches
  • il/elle allèche
  • nous alléchons
  • vous alléchez
  • ils/elles allèchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai alléché
  • tu as alléché
  • il/elle a alléché
  • nous avons alléché
  • vous avez alléché
  • ils/elles ont alléché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'alléchais
  • tu alléchais
  • il/elle alléchait
  • nous alléchions
  • vous alléchiez
  • ils/elles alléchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'allècherai
  • tu allècheras
  • il/elle allèchera
  • nous allècherons
  • vous allècherez
  • ils/elles allècheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'allècherais
  • tu allècherais
  • il/elle allècherait
  • nous allècherions
  • vous allècheriez
  • ils/elles allècheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'allèche
  • que tu allèches
  • qu'il/elle allèche
  • que nous alléchions
  • que vous alléchiez
  • qu'ils/elles allèchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'alléchai
  • tu alléchas
  • il/elle allécha
  • nous alléchâmes
  • vous alléchâtes
  • ils/elles alléchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • allèche (tu)
  • alléchons (nous)
  • alléchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attract, appeal, allure, tempt; entice, draw in

Câu hỏi thường gặp

allécher nghĩa là gì?

allécher (ngoại động từ) nghĩa là gợi thèm, hấp dẫn.

allécher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allécher (giọng Pháp chuẩn): /a.le.ʃe/.

Chia động từ allécher ở thì hiện tại thế nào?

j'allèche, tu allèches, il/elle allèche, nous alléchons, vous alléchez, ils/elles allèchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.