TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écoper

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.kɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt

écoper nghĩa là tát nước, uống, bị đánh, bị mắng.

Nghĩa của écoper

Ngoại động từ

  1. Tát nước.
    • écoper un bateautát nước thuyền
  2. Thông tục; từ cũ, nghĩa cũ Uống.

Nội động từ

  1. Thân mật Bị đánh, bị mắng, bị phạt.
    • écoper de vingt-cinq francs d'amendebị phạt hai mươi lăm frăng

Chia động từ écoper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: écopéHiện tại phân từ: écopant

Hiện tại présent

  • j'écope
  • tu écopes
  • il/elle écope
  • nous écopons
  • vous écopez
  • ils/elles écopent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai écopé
  • tu as écopé
  • il/elle a écopé
  • nous avons écopé
  • vous avez écopé
  • ils/elles ont écopé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'écopais
  • tu écopais
  • il/elle écopait
  • nous écopions
  • vous écopiez
  • ils/elles écopaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'écoperai
  • tu écoperas
  • il/elle écopera
  • nous écoperons
  • vous écoperez
  • ils/elles écoperont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'écoperais
  • tu écoperais
  • il/elle écoperait
  • nous écoperions
  • vous écoperiez
  • ils/elles écoperaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'écope
  • que tu écopes
  • qu'il/elle écope
  • que nous écopions
  • que vous écopiez
  • qu'ils/elles écopent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'écopai
  • tu écopas
  • il/elle écopa
  • nous écopâmes
  • vous écopâtes
  • ils/elles écopèrent

Mệnh lệnh impératif

  • écope (tu)
  • écopons (nous)
  • écopez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bail out; to get, to be on the receiving end of

Câu hỏi thường gặp

écoper nghĩa là gì?

écoper (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tát nước, uống, bị đánh, bị mắng.

écoper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écoper (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.pe/.

Chia động từ écoper ở thì hiện tại thế nào?

j'écope, tu écopes, il/elle écope, nous écopons, vous écopez, ils/elles écopent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.