édilité
danh từ giống cái (f)
/e.di.li.te/ giọng máy của trình duyệt
édilité nghĩa là chức quan thị chính.
Nghĩa của édilité
Danh từ · giống cái
- Chức quan thị chính (cổ La Mã).
Dạng từ của édilité
Đi với mạo từ: une édilité · l'édilité
| Số nhiều | édilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aedileship
Câu hỏi thường gặp
édilité nghĩa là gì?
édilité (danh từ) nghĩa là chức quan thị chính.
édilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của édilité (giọng Pháp chuẩn): /e.di.li.te/.
édilité là giống đực hay giống cái?
édilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).