TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

édition

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.di.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

édition nghĩa là sự xuất bản, nghề xuất bản.

Nghĩa của édition

Danh từ · giống cái

  1. Sự xuất bản.
    • Maison d'éditionnhà xuất bản
    • Contrat d'éditionhợp đồng xuất bản
  2. Nghề xuất bản.
  3. Sách xuất bản; bản in.
  4. Lần xuất bản.
    • nouvelle édition(nghĩa bóng) sự lặp lại

Dạng từ của édition

Đi với mạo từ: une édition · l'édition

Số nhiềuéditions

Họ từ của édition

Câu ví dụ với édition

  • Les maisons d'édition publient des livres. Nhà xuất bản xuất bản sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12369582

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ edition (of a magazine, etc.); publishing industry

Câu hỏi thường gặp

édition nghĩa là gì?

édition (danh từ) nghĩa là sự xuất bản, nghề xuất bản.

édition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của édition (giọng Pháp chuẩn): /e.di.sjɔ̃/.

édition là giống đực hay giống cái?

édition là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.