écornure
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
écornure nghĩa là mảnh sứt góc, miếng mẻ góc, chỗ sứt góc, chỗ mẻ góc.
Nghĩa của écornure
Danh từ · giống cái
- Mảnh sứt góc, miếng mẻ góc.
- Chỗ sứt góc, chỗ mẻ góc.
- Meuble plein d'écornuresđồ gỗ đầy chỗ sức góc
Dạng từ của écornure
Đi với mạo từ: une écornure · l'écornure
Câu hỏi thường gặp
écornure nghĩa là gì?
écornure (danh từ) nghĩa là mảnh sứt góc, miếng mẻ góc, chỗ sứt góc, chỗ mẻ góc.
écornure là giống đực hay giống cái?
écornure là danh từ giống cái (dùng với une, la).