écossais
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.kɔ.sɛ/ giọng máy của trình duyệt
écossais nghĩa là Thuộc Ê-cốt.
Nghĩa của écossais
Tính từ
- Thuộc Ê-cốt.
- Danse écossaiseđiệu nhảy Ê-cốt
- Bằng vải Ê-cốt.
- Jupe écossaiseváy bằng vải Ê-cốt
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Ê-cốt.
- Vải Ê-cốt (lụa hoặc len có đồ vuông khác màu).
Dạng từ của écossais
| Giống cái | Écossaise /e.kɔ.sɛz/ |
| Giống cái số nhiều | écossaises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Scottish
- Danh từ Scottish Gaelic language; Scots language
- Danh từ Scotsman
Câu hỏi thường gặp
écossais nghĩa là gì?
écossais (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Ê-cốt.
écossais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écossais (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.sɛ/.