TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écurage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

écurage nghĩa là sự thau, sự cọ rửa.

Nghĩa của écurage

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Sự thau, sự cọ rửa.
    • écurage d'un puitssự thau giếng

Dạng từ của écurage

Đi với mạo từ: un écurage · l'écurage

Câu hỏi thường gặp

écurage nghĩa là gì?

écurage (danh từ) nghĩa là sự thau, sự cọ rửa.

écurage là giống đực hay giống cái?

écurage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.