TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

égaliser

/e.ɡa.li.ze/ giọng máy của trình duyệt

égaliser nghĩa là làm cho bằng nhau, làm cho ngang nhau, làm cho bằng phẳng, ngang điểm đối thủ.

Nghĩa của égaliser

Ngoại động từ

  1. Làm cho bằng nhau, làm cho ngang nhau.
    • égaliser les chanceslàm cho may rủi ngang nhau
  2. Làm cho bằng phẳng.
    • égaliser un terrainlàm cho miếng đất bằng phẳng

Nội động từ

  1. Thể dục thể thao Ngang điểm đối thủ.
    • Son équipe a égaliséđội anh ấy đã ngang điểm đối thủ

Chia động từ égaliser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: égaliséHiện tại phân từ: égalisant

Hiện tại présent

  • j'égalise
  • tu égalises
  • il/elle égalise
  • nous égalisons
  • vous égalisez
  • ils/elles égalisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai égalisé
  • tu as égalisé
  • il/elle a égalisé
  • nous avons égalisé
  • vous avez égalisé
  • ils/elles ont égalisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'égalisais
  • tu égalisais
  • il/elle égalisait
  • nous égalisions
  • vous égalisiez
  • ils/elles égalisaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'égaliserai
  • tu égaliseras
  • il/elle égalisera
  • nous égaliserons
  • vous égaliserez
  • ils/elles égaliseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'égaliserais
  • tu égaliserais
  • il/elle égaliserait
  • nous égaliserions
  • vous égaliseriez
  • ils/elles égaliseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'égalise
  • que tu égalises
  • qu'il/elle égalise
  • que nous égalisions
  • que vous égalisiez
  • qu'ils/elles égalisent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'égalisai
  • tu égalisas
  • il/elle égalisa
  • nous égalisâmes
  • vous égalisâtes
  • ils/elles égalisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • égalise (tu)
  • égalisons (nous)
  • égalisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với égaliser

Trái nghĩa

Họ từ của égaliser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to equalize, equalise; to even, to even out

Câu hỏi thường gặp

égaliser nghĩa là gì?

égaliser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho bằng nhau, làm cho ngang nhau, làm cho bằng phẳng, ngang điểm đối thủ.

égaliser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của égaliser (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡa.li.ze/.

Chia động từ égaliser ở thì hiện tại thế nào?

j'égalise, tu égalises, il/elle égalise, nous égalisons, vous égalisez, ils/elles égalisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.