égaliser
égaliser nghĩa là làm cho bằng nhau, làm cho ngang nhau, làm cho bằng phẳng, ngang điểm đối thủ.
Nghĩa của égaliser
Ngoại động từ
- Làm cho bằng nhau, làm cho ngang nhau.
- égaliser les chanceslàm cho may rủi ngang nhau
- Làm cho bằng phẳng.
- égaliser un terrainlàm cho miếng đất bằng phẳng
Nội động từ
- Thể dục thể thao Ngang điểm đối thủ.
- Son équipe a égaliséđội anh ấy đã ngang điểm đối thủ
Chia động từ égaliser
Hiện tại présent
- j'égalise
- tu égalises
- il/elle égalise
- nous égalisons
- vous égalisez
- ils/elles égalisent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai égalisé
- tu as égalisé
- il/elle a égalisé
- nous avons égalisé
- vous avez égalisé
- ils/elles ont égalisé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'égalisais
- tu égalisais
- il/elle égalisait
- nous égalisions
- vous égalisiez
- ils/elles égalisaient
Tương lai đơn futur simple
- j'égaliserai
- tu égaliseras
- il/elle égalisera
- nous égaliserons
- vous égaliserez
- ils/elles égaliseront
Điều kiện conditionnel présent
- j'égaliserais
- tu égaliserais
- il/elle égaliserait
- nous égaliserions
- vous égaliseriez
- ils/elles égaliseraient
Giả định subjonctif présent
- que j'égalise
- que tu égalises
- qu'il/elle égalise
- que nous égalisions
- que vous égalisiez
- qu'ils/elles égalisent
Quá khứ đơn passé simple
- j'égalisai
- tu égalisas
- il/elle égalisa
- nous égalisâmes
- vous égalisâtes
- ils/elles égalisèrent
Mệnh lệnh impératif
- égalise (tu)
- égalisons (nous)
- égalisez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với égaliser
Trái nghĩa
Họ từ của égaliser
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to equalize, equalise; to even, to even out
Câu hỏi thường gặp
égaliser nghĩa là gì?
égaliser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho bằng nhau, làm cho ngang nhau, làm cho bằng phẳng, ngang điểm đối thủ.
égaliser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của égaliser (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡa.li.ze/.
Chia động từ égaliser ở thì hiện tại thế nào?
j'égalise, tu égalises, il/elle égalise, nous égalisons, vous égalisez, ils/elles égalisent.