écoutille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ku.tij/ giọng máy của trình duyệt
écoutille nghĩa là cửa boong.
Nghĩa của écoutille
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Cửa boong (tàu).
Dạng từ của écoutille
Đi với mạo từ: une écoutille · l'écoutille
| Số nhiều | écoutilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hatch, hatchway
Câu hỏi thường gặp
écoutille nghĩa là gì?
écoutille (danh từ) nghĩa là cửa boong.
écoutille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écoutille (giọng Pháp chuẩn): /e.ku.tij/.
écoutille là giống đực hay giống cái?
écoutille là danh từ giống cái (dùng với une, la).