écorchement
danh từ giống đực (m)
/e.kɔʁ.ʃə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
écorchement nghĩa là sự lột da, tội lột da.
Nghĩa của écorchement
Danh từ · giống đực
- Sự lột da.
- Sử học Tội lột da.
Dạng từ của écorchement
Đi với mạo từ: un écorchement · l'écorchement
Câu hỏi thường gặp
écorchement nghĩa là gì?
écorchement (danh từ) nghĩa là sự lột da, tội lột da.
écorchement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écorchement (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔʁ.ʃə.mɑ̃/.
écorchement là giống đực hay giống cái?
écorchement là danh từ giống đực (dùng với un, le).