écosystème
danh từ giống đực (m)
/e.ko.sis.tɛm/ giọng máy của trình duyệt
écosystème nghĩa là hệ sinh thái.
Nghĩa của écosystème
Danh từ · giống đực
- Hệ sinh thái.
Dạng từ của écosystème
Đi với mạo từ: un écosystème · l'écosystème
| Số nhiều | écosystèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ecosystem
Câu hỏi thường gặp
écosystème nghĩa là gì?
écosystème (danh từ) nghĩa là hệ sinh thái.
écosystème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écosystème (giọng Pháp chuẩn): /e.ko.sis.tɛm/.
écosystème là giống đực hay giống cái?
écosystème là danh từ giống đực (dùng với un, le).