TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éclat

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.kla/ giọng máy của trình duyệt

éclat nghĩa là mảnh nổ, mảnh vỡ, tiếng nổ.

Nghĩa của éclat

Danh từ · giống đực

  1. Mảnh nổ, mảnh vỡ.
    • éclats de verremảnh vỡ thủy tinh
    • Voler en éclatvỡ tan tành
  2. Tiếng nổ.
    • éclat de tonnerretiếng sấm nổ
    • éclat de riretiếng cười như pháo nổ, tiếng cười phá lên
  3. Bóng tiếng vang; tai tiếng.
    • Livre qui fit un grand éclatcuốn sách có tiếng vang lớn
    • éviter tout éclattránh mọi tai tiếng
  4. Ánh chói, ánh.
    • éclat du soleitánh chói của mặt trời
    • éclat métalliqueánh kim
  5. Bóng sự chói lọi, sự rạng rỡ, sự hiển hách.
    • L'éclat de la remomméetiếng tăm rạng rỡ
  6. Nông nghiệp chồi rễ; đoạn thân đã đâm rễ (tách ra đem trồng nơi khác).

Dạng từ của éclat

Đi với mạo từ: un éclat · l'éclat

Số nhiềuéclats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclat

Trái nghĩa

Câu ví dụ với éclat

  • Je mesure l'éclat des constellations pour prédire l'avenir de mon amour. Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brilliance, shine, lustre; fragment; Strong reaction; scandal; clap, peal, burst (of thunder, laughter)

Nguồn gốc từ éclat

etym-from | term = éclater | meaning = vỡ tung | from = etym-from | lang = frm | term = esclater | meaning = nổ vỡ | from = etym-from | lang = fro | term = esclater | meaning = tách ra | from =

Câu hỏi thường gặp

éclat nghĩa là gì?

éclat (danh từ) nghĩa là mảnh nổ, mảnh vỡ, tiếng nổ.

éclat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éclat (giọng Pháp chuẩn): /e.kla/.

éclat là giống đực hay giống cái?

éclat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.