sobriété
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.bʁi.je.te/ giọng máy của trình duyệt
sobriété nghĩa là sự tiết độ, sự điều độ, sự dè dặt.
Nghĩa của sobriété
Danh từ · giống cái
- Sự tiết độ, sự điều độ.
- Sự dè dặt.
- Mettre de la sobriété dans le louangekhen dè dặt
- Sự giản dị.
- Sobriété de la tenuelối ăn mặc giản dị
Dạng từ của sobriété
Đi với mạo từ: une sobriété · la sobriété
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sobriété
Trái nghĩa
Họ từ của sobriété
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reservedness; moderation
Câu hỏi thường gặp
sobriété nghĩa là gì?
sobriété (danh từ) nghĩa là sự tiết độ, sự điều độ, sự dè dặt.
sobriété phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sobriété (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.bʁi.je.te/.
sobriété là giống đực hay giống cái?
sobriété là danh từ giống cái (dùng với une, la).