sobriquet
danh từ giống đực (m)
/sɔ.bʁi.kɛ/ giọng máy của trình duyệt
sobriquet nghĩa là biệt hiệu.
Nghĩa của sobriquet
Danh từ · giống đực
- Tên giễu, biệt hiệu.
Dạng từ của sobriquet
Đi với mạo từ: un sobriquet · le sobriquet
| Số nhiều | sobriquets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nickname
Câu hỏi thường gặp
sobriquet nghĩa là gì?
sobriquet (danh từ) nghĩa là biệt hiệu.
sobriquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sobriquet (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.bʁi.kɛ/.
sobriquet là giống đực hay giống cái?
sobriquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).