sobrement
/sɔ.bʁə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
sobrement nghĩa là có tiết độ, điều độ, dè dặt.
Nghĩa của sobrement
Phó từ
- Có tiết độ, điều độ.
- Manger sobrementăn điều độ
- Dè dặt.
- User sobrement de l'autoritésử dụng dè dặt uy quyền
- Giản dị; nhã.
- Sobrement vêtuăn mặc giản dị
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ soberly
Câu hỏi thường gặp
sobrement nghĩa là gì?
sobrement (phó từ) nghĩa là có tiết độ, điều độ, dè dặt.
sobrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sobrement (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.bʁə.mɑ̃/.