TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écraser

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.kʁa.ze/ giọng máy của trình duyệt

écraser nghĩa là đè nát, cán nát, đè bẹp, tiêu diệt.

Nghĩa của écraser

Ngoại động từ

  1. Đè nát, cán nát.
    • écraser un insecteđè nát con sâu
  2. Đè bẹp, tiêu diệt.
    • écraser l'ennemiđè bẹp quân thù
  3. Bắt gánh nặng.
    • écraser d'impôtsbắt đóng thuế nặng
  4. Làm cho ngợp, át.
    • écraser les autres par son luxelàm cho người khác ngợp vì sự xa xỉ của mình
    • en écraser(thông tục) ngủ say

Chia động từ écraser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: écraséHiện tại phân từ: écrasant

Hiện tại présent

  • j'écrase
  • tu écrases
  • il/elle écrase
  • nous écrasons
  • vous écrasez
  • ils/elles écrasent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai écrasé
  • tu as écrasé
  • il/elle a écrasé
  • nous avons écrasé
  • vous avez écrasé
  • ils/elles ont écrasé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'écrasais
  • tu écrasais
  • il/elle écrasait
  • nous écrasions
  • vous écrasiez
  • ils/elles écrasaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'écraserai
  • tu écraseras
  • il/elle écrasera
  • nous écraserons
  • vous écraserez
  • ils/elles écraseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'écraserais
  • tu écraserais
  • il/elle écraserait
  • nous écraserions
  • vous écraseriez
  • ils/elles écraseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'écrase
  • que tu écrases
  • qu'il/elle écrase
  • que nous écrasions
  • que vous écrasiez
  • qu'ils/elles écrasent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'écrasai
  • tu écrasas
  • il/elle écrasa
  • nous écrasâmes
  • vous écrasâtes
  • ils/elles écrasèrent

Mệnh lệnh impératif

  • écrase (tu)
  • écrasons (nous)
  • écrasez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écraser

Trái nghĩa

Họ từ của écraser

Câu ví dụ với écraser

  • L'ambulance a perdu le contrôle et a failli écraser un piéton. Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.Tatoeba #432407
  • La voiture s'écrasa contre le mur. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #3586
  • Le chien écrasa en passant le cigare du capitaine; le capitaine n’y fit nulle attention. Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2860035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squash; to obliterate; to mash (vegetables), to crush (garlic); to thrash, to crush, to win by a large margin

Câu hỏi thường gặp

écraser nghĩa là gì?

écraser (ngoại động từ) nghĩa là đè nát, cán nát, đè bẹp, tiêu diệt.

écraser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écraser (giọng Pháp chuẩn): /e.kʁa.ze/.

Chia động từ écraser ở thì hiện tại thế nào?

j'écrase, tu écrases, il/elle écrase, nous écrasons, vous écrasez, ils/elles écrasent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.