écru
/e.kʁy/ giọng máy của trình duyệt
écru nghĩa là mộc, sống.
Nghĩa của écru
Tính từ
- Mộc, sống.
- Toile écruevải mộc
- Soie écruetơ sống
Danh từ · giống đực
- Vải mộc.
- Sự để mộc.
Dạng từ của écru
| Số nhiều | écrus |
| Giống cái | écrue |
| Giống cái số nhiều | écrues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ raw (of materials); ecru (color)
Câu hỏi thường gặp
écru nghĩa là gì?
écru (tính từ, danh từ) nghĩa là mộc, sống.
écru phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écru (giọng Pháp chuẩn): /e.kʁy/.