éclater
éclater nghĩa là nổ ra, vỡ ra, vang lên, làm nổ.
Nghĩa của éclater
Nội động từ
- Nổ ra, vỡ ra, bùng nổ.
- Les conduites d'eau éclatentống dẫn nước vỡ ra
- La guerre éclatechiến tranh bùng nổ
- Vang lên.
- Les applaudissements éclatentvỗ tay vang lên
- Nổi nóng lên.
- éclater en reprochesnổi nóng lên la mắng ầm ĩ
- Sáng ngời, rực rỡ.
- Les diamants éclatentkim cương sáng ngời
- Lộ ra, hiện ra.
- La joie éclatevui vẻ lộ ra
- Cười rộ, cười phá lên (cũng) éclater de rire.
Ngoại động từ
- Nông nghiệp tách chồi rễ; tách thân đã đâm rễ (của một cây, để trồng nơi khác).
- Từ cũ, nghĩa cũ Làm nổ, làm vỡ.
Chia động từ éclater
Hiện tại présent
- j'éclate
- tu éclates
- il/elle éclate
- nous éclatons
- vous éclatez
- ils/elles éclatent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai éclaté
- tu as éclaté
- il/elle a éclaté
- nous avons éclaté
- vous avez éclaté
- ils/elles ont éclaté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'éclatais
- tu éclatais
- il/elle éclatait
- nous éclations
- vous éclatiez
- ils/elles éclataient
Tương lai đơn futur simple
- j'éclaterai
- tu éclateras
- il/elle éclatera
- nous éclaterons
- vous éclaterez
- ils/elles éclateront
Điều kiện conditionnel présent
- j'éclaterais
- tu éclaterais
- il/elle éclaterait
- nous éclaterions
- vous éclateriez
- ils/elles éclateraient
Giả định subjonctif présent
- que j'éclate
- que tu éclates
- qu'il/elle éclate
- que nous éclations
- que vous éclatiez
- qu'ils/elles éclatent
Quá khứ đơn passé simple
- j'éclatai
- tu éclatas
- il/elle éclata
- nous éclatâmes
- vous éclatâtes
- ils/elles éclatèrent
Mệnh lệnh impératif
- éclate (tu)
- éclatons (nous)
- éclatez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclater
Trái nghĩa
Câu ví dụ với éclater
- Le ballon a éclaté. Quả bóng bay phát nổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14036344
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to burst; to break, to shatter; to boom (make a loud noise); to appear; to shine
Câu hỏi thường gặp
éclater nghĩa là gì?
éclater (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nổ ra, vỡ ra, vang lên, làm nổ.
éclater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éclater (giọng Pháp chuẩn): /e.kla.te/.
Chia động từ éclater ở thì hiện tại thế nào?
j'éclate, tu éclates, il/elle éclate, nous éclatons, vous éclatez, ils/elles éclatent.