TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éclater

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.kla.te/ giọng máy của trình duyệt

éclater nghĩa là nổ ra, vỡ ra, vang lên, làm nổ.

Nghĩa của éclater

Nội động từ

  1. Nổ ra, vỡ ra, bùng nổ.
    • Les conduites d'eau éclatentống dẫn nước vỡ ra
    • La guerre éclatechiến tranh bùng nổ
  2. Vang lên.
    • Les applaudissements éclatentvỗ tay vang lên
  3. Nổi nóng lên.
    • éclater en reprochesnổi nóng lên la mắng ầm ĩ
  4. Sáng ngời, rực rỡ.
    • Les diamants éclatentkim cương sáng ngời
  5. Lộ ra, hiện ra.
    • La joie éclatevui vẻ lộ ra
  6. Cười rộ, cười phá lên (cũng) éclater de rire.

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp tách chồi rễ; tách thân đã đâm rễ (của một cây, để trồng nơi khác).
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Làm nổ, làm vỡ.

Chia động từ éclater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éclatéHiện tại phân từ: éclatant

Hiện tại présent

  • j'éclate
  • tu éclates
  • il/elle éclate
  • nous éclatons
  • vous éclatez
  • ils/elles éclatent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éclaté
  • tu as éclaté
  • il/elle a éclaté
  • nous avons éclaté
  • vous avez éclaté
  • ils/elles ont éclaté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éclatais
  • tu éclatais
  • il/elle éclatait
  • nous éclations
  • vous éclatiez
  • ils/elles éclataient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éclaterai
  • tu éclateras
  • il/elle éclatera
  • nous éclaterons
  • vous éclaterez
  • ils/elles éclateront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éclaterais
  • tu éclaterais
  • il/elle éclaterait
  • nous éclaterions
  • vous éclateriez
  • ils/elles éclateraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éclate
  • que tu éclates
  • qu'il/elle éclate
  • que nous éclations
  • que vous éclatiez
  • qu'ils/elles éclatent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éclatai
  • tu éclatas
  • il/elle éclata
  • nous éclatâmes
  • vous éclatâtes
  • ils/elles éclatèrent

Mệnh lệnh impératif

  • éclate (tu)
  • éclatons (nous)
  • éclatez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclater

Trái nghĩa

Câu ví dụ với éclater

  • Le ballon a éclaté. Quả bóng bay phát nổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14036344

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burst; to break, to shatter; to boom (make a loud noise); to appear; to shine

Câu hỏi thường gặp

éclater nghĩa là gì?

éclater (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nổ ra, vỡ ra, vang lên, làm nổ.

éclater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éclater (giọng Pháp chuẩn): /e.kla.te/.

Chia động từ éclater ở thì hiện tại thế nào?

j'éclate, tu éclates, il/elle éclate, nous éclatons, vous éclatez, ils/elles éclatent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.