écorce
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.kɔʁs/ giọng máy của trình duyệt
écorce nghĩa là vỏ.
Nghĩa của écorce
Danh từ · giống cái
- Vỏ.
- écorce d'un arbrevỏ cây
- écorce de citronvỏ chanh
- écorce cérébrale(giải phẫu) vỏ não
- L'écorce de la terrevỏ trái đất
- Từ cũ, nghĩa cũ Bề ngoài.
- Juger sur l'écorcexét đoán theo bề ngoài
Dạng từ của écorce
Đi với mạo từ: une écorce · l'écorce
| Số nhiều | écorces |
Họ từ của écorce
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bark (of a tree); peel (of certain fruits); crust (of the Earth)
Câu hỏi thường gặp
écorce nghĩa là gì?
écorce (danh từ) nghĩa là vỏ.
écorce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écorce (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔʁs/.
écorce là giống đực hay giống cái?
écorce là danh từ giống cái (dùng với une, la).