école
école nghĩa là trường.
Nghĩa của école
Danh từ · giống cái
- Trường. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Notre école est située sur la colline.Trường của chúng tôi ở trên đồi.
- Elle va à l’école à pied.Chị ấy đi bộ đến trường.
Dạng từ của école
Đi với mạo từ: une école · l'école
| Số nhiều | écoles |
Câu ví dụ với école
- Notre école est située sur la colline. Trường của chúng tôi ở trên đồi.Tatoeba #8009
- Elle va à l’école à pied. Chị ấy đi bộ đến trường.Tatoeba #134660
- Habituellement, je vais à l'école en bus. Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.Tatoeba #6930
- Notre école est dans ce village. Trường của chúng tôi ở trong làng này.Tatoeba #8008
- Les portes de l'école ouvrent à 8 heures. Cổng trường mở vào lúc 8 giờ.Tatoeba #139600
- Notre école nous défend d'aller au cinéma seuls. Trường chúng tôi cấm chúng tôi đến rạp chiếu bóng một mình.Tatoeba #9538
- Voilà pourquoi il était en retard à l'école. Đó là lý do tại sao cậu ấy đến trường muộn.Tatoeba #11975
- Il marche vers l'école. Nó đi về phía trường.Tatoeba #133328
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ school
Câu hỏi thường gặp
école nghĩa là gì?
école (danh từ) nghĩa là trường.
école phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của école (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔl/.
école là giống đực hay giống cái?
école là danh từ giống cái (dùng với une, la).