TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éclusée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

éclusée nghĩa là lượng nước âu.

Nghĩa của éclusée

Danh từ · giống cái

  1. Thủy lợi Lượng nước âu.

Dạng từ của éclusée

Đi với mạo từ: une éclusée · l'éclusée

Câu hỏi thường gặp

éclusée nghĩa là gì?

éclusée (danh từ) nghĩa là lượng nước âu.

éclusée là giống đực hay giống cái?

éclusée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.