TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éclissage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

éclissage nghĩa là sự bó nẹp.

Nghĩa của éclissage

Danh từ · giống đực

  1. Y học Sự bó nẹp (ở chỗ xương gãy).
  2. Đường sắt Sự nối bằng đoạn ốp đầu (xem éclisse 5).

Dạng từ của éclissage

Đi với mạo từ: un éclissage · l'éclissage

Câu hỏi thường gặp

éclissage nghĩa là gì?

éclissage (danh từ) nghĩa là sự bó nẹp.

éclissage là giống đực hay giống cái?

éclissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.