édredon
danh từ giống đực (m)
/e.dʁə.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
édredon nghĩa là chăn lông.
Nghĩa của édredon
Danh từ · giống đực
- Chăn lông.
- Từ cũ, nghĩa cũ Lông tơ vịt biển Bắc Âu.
Dạng từ của édredon
Đi với mạo từ: un édredon · l'édredon
| Số nhiều | édredons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eiderdown; an eiderdown comforter
Câu hỏi thường gặp
édredon nghĩa là gì?
édredon (danh từ) nghĩa là chăn lông.
édredon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của édredon (giọng Pháp chuẩn): /e.dʁə.dɔ̃/.
édredon là giống đực hay giống cái?
édredon là danh từ giống đực (dùng với un, le).