TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

égaler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ɡa.le/ giọng máy của trình duyệt

égaler nghĩa là bằng ngang với, sánh kịp.

Nghĩa của égaler

Ngoại động từ

  1. Bằng ngang với; sánh kịp.
    • La recette égale la dépensethu bằng chi
    • Deux plus trois égalent cinqhai cộng ba bằng năm
    • Le talent ne saurait égaler la vertutài không thể sánh kịp đức, tài không bằng đức
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Làm cho bằng nhau.
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Làm cho bằng phẳng.
    • égaler un cheminlàm cho con đường bằng phẳng

Chia động từ égaler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: égaléHiện tại phân từ: égalant

Hiện tại présent

  • j'égale
  • tu égales
  • il/elle égale
  • nous égalons
  • vous égalez
  • ils/elles égalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai égalé
  • tu as égalé
  • il/elle a égalé
  • nous avons égalé
  • vous avez égalé
  • ils/elles ont égalé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'égalais
  • tu égalais
  • il/elle égalait
  • nous égalions
  • vous égaliez
  • ils/elles égalaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'égalerai
  • tu égaleras
  • il/elle égalera
  • nous égalerons
  • vous égalerez
  • ils/elles égaleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'égalerais
  • tu égalerais
  • il/elle égalerait
  • nous égalerions
  • vous égaleriez
  • ils/elles égaleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'égale
  • que tu égales
  • qu'il/elle égale
  • que nous égalions
  • que vous égaliez
  • qu'ils/elles égalent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'égalai
  • tu égalas
  • il/elle égala
  • nous égalâmes
  • vous égalâtes
  • ils/elles égalèrent

Mệnh lệnh impératif

  • égale (tu)
  • égalons (nous)
  • égalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với égaler

Trái nghĩa

Câu ví dụ với égaler

  • Vous pouvez écrire dans la langue que vous voulez. Sur Tatoeba, toutes les langues sont égales. Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785666
  • Tu es libre d'écrire dans la langue que tu préfères. Sur Tatoeba, toutes les langues sont égales. Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13565317

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to equal; to equate to

Câu hỏi thường gặp

égaler nghĩa là gì?

égaler (ngoại động từ) nghĩa là bằng ngang với, sánh kịp.

égaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của égaler (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡa.le/.

Chia động từ égaler ở thì hiện tại thế nào?

j'égale, tu égales, il/elle égale, nous égalons, vous égalez, ils/elles égalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.