égaler
égaler nghĩa là bằng ngang với, sánh kịp.
Nghĩa của égaler
Ngoại động từ
- Bằng ngang với; sánh kịp.
- La recette égale la dépensethu bằng chi
- Deux plus trois égalent cinqhai cộng ba bằng năm
- Le talent ne saurait égaler la vertutài không thể sánh kịp đức, tài không bằng đức
- Từ cũ, nghĩa cũ Làm cho bằng nhau.
- Từ cũ, nghĩa cũ Làm cho bằng phẳng.
- égaler un cheminlàm cho con đường bằng phẳng
Chia động từ égaler
Hiện tại présent
- j'égale
- tu égales
- il/elle égale
- nous égalons
- vous égalez
- ils/elles égalent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai égalé
- tu as égalé
- il/elle a égalé
- nous avons égalé
- vous avez égalé
- ils/elles ont égalé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'égalais
- tu égalais
- il/elle égalait
- nous égalions
- vous égaliez
- ils/elles égalaient
Tương lai đơn futur simple
- j'égalerai
- tu égaleras
- il/elle égalera
- nous égalerons
- vous égalerez
- ils/elles égaleront
Điều kiện conditionnel présent
- j'égalerais
- tu égalerais
- il/elle égalerait
- nous égalerions
- vous égaleriez
- ils/elles égaleraient
Giả định subjonctif présent
- que j'égale
- que tu égales
- qu'il/elle égale
- que nous égalions
- que vous égaliez
- qu'ils/elles égalent
Quá khứ đơn passé simple
- j'égalai
- tu égalas
- il/elle égala
- nous égalâmes
- vous égalâtes
- ils/elles égalèrent
Mệnh lệnh impératif
- égale (tu)
- égalons (nous)
- égalez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với égaler
Trái nghĩa
Câu ví dụ với égaler
- Vous pouvez écrire dans la langue que vous voulez. Sur Tatoeba, toutes les langues sont égales. Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785666
- Tu es libre d'écrire dans la langue que tu préfères. Sur Tatoeba, toutes les langues sont égales. Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13565317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to equal; to equate to
Câu hỏi thường gặp
égaler nghĩa là gì?
égaler (ngoại động từ) nghĩa là bằng ngang với, sánh kịp.
égaler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của égaler (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡa.le/.
Chia động từ égaler ở thì hiện tại thế nào?
j'égale, tu égales, il/elle égale, nous égalons, vous égalez, ils/elles égalent.