TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éfourceau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

éfourceau nghĩa là Xe bò chở đồ nặng.

Nghĩa của éfourceau

Danh từ · giống đực

  1. Xe bò chở đồ nặng.

Dạng từ của éfourceau

Đi với mạo từ: un éfourceau · l'éfourceau

Câu hỏi thường gặp

éfourceau nghĩa là gì?

éfourceau (danh từ) nghĩa là Xe bò chở đồ nặng.

éfourceau là giống đực hay giống cái?

éfourceau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.