Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ E — trang 8
1.726 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/9
- excentriquementlệch tâm, kỳ quặc
- exceptertrừ, trừ ra
- exceptionsự trừ ra, lệ ngoại
- exceptionnelngoại lệ, đặc biệt
- exceptionnellementngoại lệ, đặc biệt
- exceptétrừ
- excessifquá mức, quá đáng, cực đoan
- excessivementquá mức, quá đáng, hết mực
- exciperlấy cớ, viện cớ, phản kháng
- excisercắt bỏ, xén đi
- excisionsự cắt bỏ
- excitabilitétính hưng phấn
- excitablecó thể kích thích, có thể hưng phấn, dễ kích động
- excitantkích thích, làm hưng phấn, kích động
- excitateurkích thích, kích động, kẻ kích động
- excitationsự kích thích, sự hưng phấn, sự kích động
- exciterkích thích, làm hưng phấn, kích động
- excitébị kích thích, sôi động, người bị kích thích
- exclamatifcảm thán
- exclamationtiếng thốt lên, tiếng kêu lên
- exclamerkêu lên
- exclubị đuổi, bị thải, bị loại trừ
- excluređuổi, thải, không cho dự
- exclusifchuyên nhất, độc chiếm, chấp nhất
- exclusionsự đuổi, sự thải, sự không kể đến
- exclusivesự cấm tham gia, sự gạt ra
- exclusivementkhông tính, không kể, chỉ
- exclusivismetư tưởng chuyên nhất, tư tưởng cố chấp
- exclusivitésự độc chiếm, độc quyền, độc quyền chiếu
- excommunicationsự khai trừ
- excommunierrút phép thông công, khai trừ, loại trừ
- excommuniéBị rút phép thông công
- excorierlàm sướt, làm sầy
- excroissancecục bướu, cục u
- excrémentcứt, phân, đồ bỏ đi
- excrémentielXem excrément 1
- excréterbài xuất
- excréteurbài xuất, ngoại tiết
- excrétionsự bài xuất, chất bài xuất, sự ngoại tiết
- excrétoireXem excrétion 1
- excursioncuộc đi chơi
- excursionnerđi chơi
- excursionnistengười đi chơi
- excusabilitéKhả năng được dung thứ
- excusablecó thể tha thứ, có thể dung thứ
- excuselý do cáo lỗi, lý do thoái thác, lý do
- excusertha thứ, dung thứ, biện giải cho
- excusez-moixin lỗi
- excèssự dư, sự dư thừa
- excédantlàm bực tức, làm bực mình
- excédentSố dư, số dôi
- excédentairedư ra, dôi ra
- excédertrội hơn, vượt quá, làm bực tức
- exeatGiấy phép đổi xứ đạo
- exemplairegương mẫu, để làm gương, bản
- exemplairementmột cách gương mẫu, để làm gương
- exemplaritétính chất làm gương
- exemplegương mẫu, gương, cái như thế
- exemplifierMinh họa bằng ví dụ
- exemptđược miễn, tránh khỏi, người được miễn
- exemptermiễn cho, tránh khỏi cho, giữ cho khỏi
- exemptionsự miễn, sự miễn quân dịch
- exequaturlệnh thi hành
- exercerrèn luyện, luyện tập, hành nghề
- exercicesự rèn luyện, sự luyện tập, thể dục
- exerciseurdây chun tập kéo
- exercéthành thạo
- exerguekhoảng chừa để khắc, chữ khắc
- exfolierbóc ra từng mảng
- exhalaisonhơi toát lên, mùi xông lên
- exhalertoát lên, xông lên, phát ra
- exhauresự tháo nước thấm
- exhaussementsự nâng cao
- exhaussernâng cao
- exhausteurcái hút xăng, cái hút nước lên
- exhaustifcùng kiệt, toàn bộ
- exhaustivementcùng kiệt, toàn bộ
- exhiberxuất trình, chưng ra, phô trương
- exhibitionsự xuất trình, sự trưng bày, sự triển lãm
- exhibitionnismechứng phô bày
- exhibitionnisteNgười mắc chứng phô bày
- exhortationlời cổ vũ, lời khích lệ
- exhortercổ vũ, khích lệ
- exhumationsự khai quật, sự đào lên, sự moi ra
- exhumerkhai quật, đào lên, moi ra
- exhérédationSự tước quyền thừa kế
- exhérédertước quyền thừa kế
- exigeanthay đòi hỏi, khó tính, có yêu cầu cao
- exigenceđòi hỏi, yêu cầu, tính hay đòi hỏi
- exigerđòi, đòi hỏi
- exigibilitékhả năng đòi, khả năng yêu cầu
- exigiblecó thể đòi, có thể yêu cầu
- exigunhỏ bé, chật hẹp, ít ỏi
- exiguïtésự nhỏ bé, sự chật hẹp, sự ít ỏi
- exilsự đày đi, sự lưu vong, nơi đày
- exilerđày, bắt đi xa
- exiléngười bị đày, người lưu vong
- exinscritbàng tiếp
- existanttồn tại, hiện có, hiện hành
- existencesự tồn tại, sự có, cuộc sống
- existentialismethuyết hiện sinh
- existentialisteNgười theo thuyết hiện sinh
- existentielhiện sinh
- existertồn tại, sống, có tầm quan trọng
- exitsự đi khỏi, sự ra khỏi
- exocetcá chuồn
- exodecuộc thiên di, cuộc di dân, cuộc di tản
- exogamengoại hôn
- exogamiechế độ ngoại hôn
- exogènesinh ngoài, ngoại sinh
- exonérationsự miễn
- exonérermiễn cho
- exophtalmiechứng lồi mắt
- exophtalmiqueXem exophtalmie
- exorbitantquá đáng, thái quá
- exorbitéyeux exorbités mắt lồi
- exorcisationsự trừ tà
- exorcisertrừ, trừ tà cho
- exorcismePhù phép trừ tà ma; thần chú trừ tà ma
- exorcisteThầy pháp trừ tà ma
- exordelời khai mào, mào đầu, sự bắt đầu
- exoréiqueđổ ra biển, ngoại lưu
- exoréismetính đổ ra biển, tính ngoại lưu
- exosmosesự ngoại thẩm
- exosphèrengoại thẩm
- exostoselồi xương, lúp, bướu
- exothermiquephát nhiệt
- exotiqueđưa từ ngoài vào, ngoại lai, cái ngoại lai
- exotismetính ngoại lai, tính chuộng ngoại lai
- exotoxinengoại độc tố
- exotériquecông truyền
- expansibilitétính nở
- expansiblenở được
- expansifnở, cởi mở
- expansionsự nở, sự bành trướng
- expansionnismechủ nghĩa bành trướng
- expansionnistebành trướng chủ nghĩa
- expansivitétính cởi mở
- expatriationsự trục xuất, cảnh bị trục xuất
- expatrierđuổi ra nước ngoài, trục xuất
- expatriékẻ bị trục xuất, kẻ tha hương
- expectativesự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đã
- expectorationsự khạc đờm, đờm
- expectorerkhạc ra
- expertngười thành thạo, người sành, viên giám định
- expertementthành thạo, lão luyện
- expertisesự giám định, biên bản giám định
- expertisergiám định
- expiationsự đền tội, lễ chuộc tội
- expiatoirechuộc tội, đền tội
- expierchuộc, đền, gánh kết quả của
- expirantsắp chết, ngoắc ngoải, sắp suy sụp
- expirationsự thở ra, sự hết hạn, sự mãn kỳ
- expirerthở ra, thở hắt ra, chết
- explicablecó thể giải thích, có thể cắt nghĩa, có thể giải nghĩa
- explicatifđể giải thích, để thuyết minh
- explicationsự cắt nghĩa, sự giải nghĩa, cớ giải thích
- explicitationsự nói rõ, sự vạch rõ
- expliciteghi rõ, rõ ràng
- explicitementrõ ràng
- expliciternói rõ, vạch rõ
- expliquercắt nghĩa, giải nghĩa, giải thích
- exploitkỳ công, thành tích chói lọi, chiến công
- exploitabilitékhả năng khai thác, khả năng khai khẩn
- exploitablecó thể khai thác, có thể khai khẩn, có thể lợi dụng
- exploitantngười khai thác, người khai khẩn, chủ rạp chiếu bóng
- exploitationsự khai thác, sự khai khẩn, sự lợi dụng
- exploiterkhai thác, khai khẩn, lợi dụng
- exploiteurkẻ lợi dụng, kẻ bóc lột
- exploitékẻ bị lợi dụng, kẻ bị bóc lột
- explorateurđể thăm dò, nhà thám hiểm, ống thăm
- explorationsự thăm dò, sự thám hiểm, sự nghiên cứu
- explorerthăm dò, thám hiểm, khảo sát tỉ mỉ
- explosernổ, nổ ra
- exploseurmáy nổ mìn
- explosifnổ, chất nổ
- explosionsự nổ, sự bùng nổ
- explétifchêm, từ chêm
- exponentieltheo luật số mũ
- exportateurnhà xuất khẩu
- exportationsự xuất khẩu, hàng xuất khẩu
- exporterxuất khẩu
- exposantngười trưng bày
- exposerbày, trưng bày, trình bày
- expositioncuộc triển lãm, sự bày, sự trưng bày
- exposébài thuyết trình, bản tường trình
- expressnhanh, chuyến xe nhanh
- expressifcó ý vị, biểu cảm
- expressionsự phát biểu, sự biểu lộ, vẻ
- expressionnismechủ nghĩa biểu hiện, xu hướng biểu hiện
- expressionnisteNgười theo chủ nghĩa biểu hiện; người theo xu hướng biểu hiện
- expressivementcó ý vị, biểu cảm
- expressivitéý vị, độ biểu hiện
- expressémentrõ ràng, dứt khoát, cốt để
- exprimablecó thể biểu đạt, có thể tỏ bày
- exprimerbiểu đạt, biểu lộ, ép lấy
- expropriantkẻ trưng dụng, trưng dụng
- expropriationsự trưng dụng
- expropriertrưng dụng
- expropriébị trưng dụng