excursionniste
danh từ cả hai giống
/ɛk.skyʁ.sjɔ.nist/ giọng máy của trình duyệt
excursionniste nghĩa là người đi chơi.
Nghĩa của excursionniste
Danh từ · cả hai giống
- Người đi chơi.
Dạng từ của excursionniste
| Số nhiều | excursionnistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excursionniste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excursionist; hiker, walker
Câu hỏi thường gặp
excursionniste nghĩa là gì?
excursionniste (danh từ) nghĩa là người đi chơi.
excursionniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excursionniste (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.skyʁ.sjɔ.nist/.
excursionniste là giống đực hay giống cái?
excursionniste là danh từ cả hai giống.