randonneur
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.dɔ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
randonneur nghĩa là Người đi chơi cuốc bộ.
Nghĩa của randonneur
Danh từ · giống đực
- Người đi chơi cuốc bộ.
Dạng từ của randonneur
Đi với mạo từ: un randonneur · le randonneur
| Số nhiều | randonneurs |
| Giống cái | randonneuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với randonneur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walker, hiker; backpacker
Câu hỏi thường gặp
randonneur nghĩa là gì?
randonneur (danh từ) nghĩa là Người đi chơi cuốc bộ.
randonneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của randonneur (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.dɔ.nœʁ/.
randonneur là giống đực hay giống cái?
randonneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).