rancunier
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃.ky.nje/ giọng máy của trình duyệt
rancunier nghĩa là hiềm thù, thù oán.
Nghĩa của rancunier
Tính từ
- Hiềm thù, thù oán.
- Esprit rancunierđầu óc hiềm thù
Dạng từ của rancunier
| Số nhiều | rancuniers |
| Giống cái | rancunière /ʁɑ̃.ky.njɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | rancunières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rancunier
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ resentful, grudgy (inclined to resent when wronged, who tends to harbor resentment when wronged)
Câu hỏi thường gặp
rancunier nghĩa là gì?
rancunier (tính từ) nghĩa là hiềm thù, thù oán.
rancunier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rancunier (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.ky.nje/.