expansivité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
expansivité nghĩa là tính cởi mở.
Nghĩa của expansivité
Danh từ · giống cái
- Tính hay thổ lộ tâm tình, tính cởi mở.
Dạng từ của expansivité
Đi với mạo từ: une expansivité · l'expansivité
| Số nhiều | expansivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expansivity, expansiveness
Câu hỏi thường gặp
expansivité nghĩa là gì?
expansivité (danh từ) nghĩa là tính cởi mở.
expansivité là giống đực hay giống cái?
expansivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).