expatriation
expatriation nghĩa là sự trục xuất, cảnh bị trục xuất.
Nghĩa của expatriation
Danh từ · giống cái
- Sự đuổi ra nước ngoài, sự trục xuất; sự bỏ xứ sở ra nước ngoài.
- Cảnh bị trục xuất; cảnh xa lìa đất nước.
Dạng từ của expatriation
Đi với mạo từ: une expatriation · l'expatriation
| Số nhiều | expatriations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expatriation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expatriation
Câu hỏi thường gặp
expatriation nghĩa là gì?
expatriation (danh từ) nghĩa là sự trục xuất, cảnh bị trục xuất.
expatriation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expatriation (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spa.tʁi.ja.sjɔ̃/.
expatriation là giống đực hay giống cái?
expatriation là danh từ giống cái (dùng với une, la).