TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exigence

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.zi.ʒɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

exigence nghĩa là đòi hỏi, yêu cầu, tính hay đòi hỏi, sự khó tính.

Nghĩa của exigence

Danh từ · giống cái

  1. Đòi hỏi, yêu cầu.
    • Selon l'exigence du tempstheo yêu cầu của thời đại
    • Les exigences d'une professioncác đòi hỏi của một nghề nghiệp
  2. Tính hay đòi hỏi; sự khó tính.

Dạng từ của exigence

Đi với mạo từ: une exigence · l'exigence

Số nhiềuexigences

Câu ví dụ với exigence

  • Tu ne dois pas céder à ces exigences. Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823144

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ demand

Câu hỏi thường gặp

exigence nghĩa là gì?

exigence (danh từ) nghĩa là đòi hỏi, yêu cầu, tính hay đòi hỏi, sự khó tính.

exigence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exigence (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zi.ʒɑ̃s/.

exigence là giống đực hay giống cái?

exigence là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.