TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exiger

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.zi.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

exiger nghĩa là đòi, đòi hỏi.

Nghĩa của exiger

Ngoại động từ

  1. Đòi, đòi hỏi, yêu cầu, yêu sách.
    • Exiger le silenceđòi phải im lặng
    • Son état exige beaucoup de soinsbệnh tình người ấy đòi hỏi nhiều sự săn sóc

Chia động từ exiger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exigéHiện tại phân từ: exigeant

Hiện tại présent

  • j'exige
  • tu exiges
  • il/elle exige
  • nous exigeons
  • vous exigez
  • ils/elles exigent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exigé
  • tu as exigé
  • il/elle a exigé
  • nous avons exigé
  • vous avez exigé
  • ils/elles ont exigé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exigeais
  • tu exigeais
  • il/elle exigeait
  • nous exigions
  • vous exigiez
  • ils/elles exigeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exigerai
  • tu exigeras
  • il/elle exigera
  • nous exigerons
  • vous exigerez
  • ils/elles exigeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exigerais
  • tu exigerais
  • il/elle exigerait
  • nous exigerions
  • vous exigeriez
  • ils/elles exigeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exige
  • que tu exiges
  • qu'il/elle exige
  • que nous exigions
  • que vous exigiez
  • qu'ils/elles exigent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exigeai
  • tu exigeas
  • il/elle exigea
  • nous exigeâmes
  • vous exigeâtes
  • ils/elles exigèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exige (tu)
  • exigeons (nous)
  • exigez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exiger

Trái nghĩa

Câu ví dụ với exiger

  • Sarah exigea d'être remboursée. Sarah đòi được trả lại tiền.Tatoeba #487837
  • La virtuosité exige des années d'exercice quotidien depuis l'enfance. Tài điêu luyện đòi hỏi nhiều năm thực hành hằng ngày từ thuở ấu thơ.Tatoeba #1675385
  • Notre professeur a exigé de nous taire. Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439270
  • Il exigea que nous partions sans délai. Anh ấy yêu cầu chúng tôi rời đi ngay lập tức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1186307
  • Explorer l’espace exige de la précision. Khám phá không gian cần sự chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365307
  • Le règlement scolaire exige le port d'un uniforme par les élèves. Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692594
  • Les règles de l'école exigent que les élèves portent des uniformes scolaires. Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1003016

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to demand, require

Câu hỏi thường gặp

exiger nghĩa là gì?

exiger (ngoại động từ) nghĩa là đòi, đòi hỏi.

exiger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exiger (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zi.ʒe/.

Chia động từ exiger ở thì hiện tại thế nào?

j'exige, tu exiges, il/elle exige, nous exigeons, vous exigez, ils/elles exigent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.