offrir
offrir nghĩa là biếu, tặng, đề nghị.
Nghĩa của offrir
Ngoại động từ
- Biếu, tặng, dâng.
- Offrir un bouquettặng một bó hoa
- Đề nghị.
- Offrir à quelqu'un de faire quelque choseđề nghị với ai làm giúp việc gì
- Trả giá.
- Bày ra, phô ra.
- Offrir un bel aspectbày ra một dáng vẻ đẹp
- Giơ ra.
- Offrir sa poitrine aux coupsgiơ ngực ra chịu đánh
- Mời.
- Offrir sa voituremời lên xe mình
- Tôn giáo Cúng dâng.
- Offrir un sacrificecúng dâng một lễ
Chia động từ offrir
Hiện tại présent
- j'offre
- tu offres
- il/elle offre
- nous offrons
- vous offrez
- ils/elles offrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai offert
- tu as offert
- il/elle a offert
- nous avons offert
- vous avez offert
- ils/elles ont offert
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'offrais
- tu offrais
- il/elle offrait
- nous offrions
- vous offriez
- ils/elles offraient
Tương lai đơn futur simple
- j'offrirai
- tu offriras
- il/elle offrira
- nous offrirons
- vous offrirez
- ils/elles offriront
Điều kiện conditionnel présent
- j'offrirais
- tu offrirais
- il/elle offrirait
- nous offririons
- vous offririez
- ils/elles offriraient
Giả định subjonctif présent
- que j'offre
- que tu offres
- qu'il/elle offre
- que nous offrions
- que vous offriez
- qu'ils/elles offrent
Quá khứ đơn passé simple
- j'offris
- tu offris
- il/elle offrit
- nous offrîmes
- vous offrîtes
- ils/elles offrirent
Mệnh lệnh impératif
- offre (tu)
- offrons (nous)
- offrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với offrir
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với offrir
- offrir sa main — nhận lấy ai làm chồng
- offrir son nom à une femme — dạm ai làm vợ
Câu ví dụ với offrir
- Que dois-je offrir à Tom pour Noël ? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9497218
- Que devrais-je offrir à Tom pour Noël ? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9497220
- Je voudrais lui offrir un cadeau pour son anniversaire. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3573
- Vous auriez dû décliner son offre. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474949
- L’espace offre des défis infinis. Không gian đưa ra vô hạn thử hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365304
- C'est ma dernière offre. Đó là đề nghị cuối cùng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1617544
- Tom a offert un cadeau de Noël à Mary. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9489771
- Je suis étonné qu'elle ait refusé une si bonne offre. Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to offer; to provide; to give as a gift; to buy for oneself; to treat oneself
Câu hỏi thường gặp
offrir nghĩa là gì?
offrir (ngoại động từ) nghĩa là biếu, tặng, đề nghị.
offrir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của offrir (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fʁiʁ/.
Chia động từ offrir ở thì hiện tại thế nào?
j'offre, tu offres, il/elle offre, nous offrons, vous offrez, ils/elles offrent.