offset
danh từ giống đực (m)
/ɔf.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
offset nghĩa là lối in ôpxet, máy in ôpxet, in ôpxet.
Nghĩa của offset
Danh từ · giống đực
- Lối in ôpxet.
- Máy in ôpxet.
- Giấy in ôpxet.
Tính từ
- In ôpxet.
- Papier offsetgiấy in ôpxet
Dạng từ của offset
Đi với mạo từ: un offset · l'offset
Câu hỏi thường gặp
offset nghĩa là gì?
offset (danh từ, tính từ) nghĩa là lối in ôpxet, máy in ôpxet, in ôpxet.
offset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của offset (giọng Pháp chuẩn): /ɔf.sɛt/.
offset là giống đực hay giống cái?
offset là danh từ giống đực (dùng với un, le).