exogamie
danh từ giống cái (f)
/ɛɡ.zɔ.ɡa.mi/ giọng máy của trình duyệt
exogamie nghĩa là chế độ ngoại hôn.
Nghĩa của exogamie
Danh từ · giống cái
- Chế độ ngoại hôn.
Dạng từ của exogamie
Đi với mạo từ: une exogamie · l'exogamie
| Số nhiều | exogamies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exogamie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exogamy
Câu hỏi thường gặp
exogamie nghĩa là gì?
exogamie (danh từ) nghĩa là chế độ ngoại hôn.
exogamie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exogamie (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɔ.ɡa.mi/.
exogamie là giống đực hay giống cái?
exogamie là danh từ giống cái (dùng với une, la).