exode
exode nghĩa là cuộc thiên di, cuộc di dân, cuộc di tản.
Nghĩa của exode
Danh từ · giống đực
- Cuộc thiên di, cuộc di dân.
- Cuộc di tản (trước một tai nạn).
- exode des capitauxsự đầu tư vốn ra nước ngoài
- exode des cerveaux(thân mật) sự chảy chất xám
Dạng từ của exode
Đi với mạo từ: un exode · l'exode
| Số nhiều | exodes |
Câu ví dụ với exode
- L'exode rural a dépeuplé des villages entiers dans cette région de l'Allemagne. Cuộc di dân khỏi nông thôn đã làm giảm số dân ở một loạt câc ngôi làng tại khu vực này của Đức.Tatoeba #1357202
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exodus
Câu hỏi thường gặp
exode nghĩa là gì?
exode (danh từ) nghĩa là cuộc thiên di, cuộc di dân, cuộc di tản.
exode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exode (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɔd/.
exode là giống đực hay giống cái?
exode là danh từ giống đực (dùng với un, le).