existant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.zis.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
existant nghĩa là tồn tại, hiện có, hiện hành, tiền trong quỹ.
Nghĩa của existant
Tính từ
- Tồn tại.
- Hiện có, hiện hành.
- Lois existantesluật hiện hành
Danh từ · giống đực
- Tiền trong quỹ; hàng trong kho.
- Triết học Vật tồn tại, sinh vật.
Dạng từ của existant
| Số nhiều | existants |
| Giống cái | existante /ɛɡ.zis.tɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | existantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với existant
Trái nghĩa
Họ từ của existant
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ existing, being; existent; extant, in existence
Câu hỏi thường gặp
existant nghĩa là gì?
existant (tính từ, danh từ) nghĩa là tồn tại, hiện có, hiện hành, tiền trong quỹ.
existant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của existant (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zis.tɑ̃/.