irréel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.ʁe.ɛl/ giọng máy của trình duyệt
irréel nghĩa là không thực, phi thực tại, cái phi thực tại.
Nghĩa của irréel
Tính từ
- Không thực, phi thực tại.
Danh từ · giống đực
- Cái phi thực tại.
Dạng từ của irréel
| Số nhiều | irréels |
| Giống cái | irréelle |
| Giống cái số nhiều | irréelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irréel
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unreal
Câu hỏi thường gặp
irréel nghĩa là gì?
irréel (tính từ, danh từ) nghĩa là không thực, phi thực tại, cái phi thực tại.
irréel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irréel (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁe.ɛl/.