exister
exister nghĩa là tồn tại, sống, có tầm quan trọng, đáng kể.
Nghĩa của exister
Nội động từ
- Tồn tại, sống; có.
- Cette variété d'oiseau n'existe pas au Viêtnamloài chim đó không có ở Việt Nam
- Marchandises existent en magasinhàng có trong kho
- Có tầm quan trọng, đáng kể.
- Cet échec n'existait pas pour luithất bại đó không đáng kể đối với nó
Chia động từ exister
Hiện tại présent
- j'existe
- tu existes
- il/elle existe
- nous existons
- vous existez
- ils/elles existent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai existé
- tu as existé
- il/elle a existé
- nous avons existé
- vous avez existé
- ils/elles ont existé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'existais
- tu existais
- il/elle existait
- nous existions
- vous existiez
- ils/elles existaient
Tương lai đơn futur simple
- j'existerai
- tu existeras
- il/elle existera
- nous existerons
- vous existerez
- ils/elles existeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'existerais
- tu existerais
- il/elle existerait
- nous existerions
- vous existeriez
- ils/elles existeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'existe
- que tu existes
- qu'il/elle existe
- que nous existions
- que vous existiez
- qu'ils/elles existent
Quá khứ đơn passé simple
- j'existai
- tu existas
- il/elle exista
- nous existâmes
- vous existâtes
- ils/elles existèrent
Mệnh lệnh impératif
- existe (tu)
- existons (nous)
- existez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với exister
- L'intelligence artificielle, ça n'existe pas. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909907
- Je pense que les fantômes existent. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332072
- La possibilité d'une guerre existe. Chiến tranh có lẽ sẽ xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1247265
- L'intelligence artificielle n'existe pas. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13288373
- Existe-t-il des pastèques sans pépins ? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5619264
- Je pense, donc j'existe. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5996726
- Est-ce que les fantômes existent ? Ma có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11060916
- Je pense donc j'existe. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12334510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to exist
Câu hỏi thường gặp
exister nghĩa là gì?
exister (nội động từ) nghĩa là tồn tại, sống, có tầm quan trọng, đáng kể.
exister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exister (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zis.te/.
Chia động từ exister ở thì hiện tại thế nào?
j'existe, tu existes, il/elle existe, nous existons, vous existez, ils/elles existent.