TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exister

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.zis.te/ giọng máy của trình duyệt

exister nghĩa là tồn tại, sống, có tầm quan trọng, đáng kể.

Nghĩa của exister

Nội động từ

  1. Tồn tại, sống; có.
    • Cette variété d'oiseau n'existe pas au Viêtnamloài chim đó không có ở Việt Nam
    • Marchandises existent en magasinhàng có trong kho
  2. Có tầm quan trọng, đáng kể.
    • Cet échec n'existait pas pour luithất bại đó không đáng kể đối với nó

Chia động từ exister

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: existéHiện tại phân từ: existant

Hiện tại présent

  • j'existe
  • tu existes
  • il/elle existe
  • nous existons
  • vous existez
  • ils/elles existent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai existé
  • tu as existé
  • il/elle a existé
  • nous avons existé
  • vous avez existé
  • ils/elles ont existé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'existais
  • tu existais
  • il/elle existait
  • nous existions
  • vous existiez
  • ils/elles existaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'existerai
  • tu existeras
  • il/elle existera
  • nous existerons
  • vous existerez
  • ils/elles existeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'existerais
  • tu existerais
  • il/elle existerait
  • nous existerions
  • vous existeriez
  • ils/elles existeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'existe
  • que tu existes
  • qu'il/elle existe
  • que nous existions
  • que vous existiez
  • qu'ils/elles existent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'existai
  • tu existas
  • il/elle exista
  • nous existâmes
  • vous existâtes
  • ils/elles existèrent

Mệnh lệnh impératif

  • existe (tu)
  • existons (nous)
  • existez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với exister

  • L'intelligence artificielle, ça n'existe pas. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909907
  • Je pense que les fantômes existent. Tôi nghĩ là ma có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332072
  • La possibilité d'une guerre existe. Chiến tranh có lẽ sẽ xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1247265
  • L'intelligence artificielle n'existe pas. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13288373
  • Existe-t-il des pastèques sans pépins ? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5619264
  • Je pense, donc j'existe. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5996726
  • Est-ce que les fantômes existent ? Ma có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11060916
  • Je pense donc j'existe. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12334510

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exist

Câu hỏi thường gặp

exister nghĩa là gì?

exister (nội động từ) nghĩa là tồn tại, sống, có tầm quan trọng, đáng kể.

exister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exister (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zis.te/.

Chia động từ exister ở thì hiện tại thế nào?

j'existe, tu existes, il/elle existe, nous existons, vous existez, ils/elles existent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.