exit
danh từ giống đực (m)
/ɛɡ.zit/ giọng máy của trình duyệt
exit nghĩa là sự đi khỏi, sự ra khỏi.
Nghĩa của exit
Danh từ · giống đực
- Sân khấu Sự đi khỏi, sự ra khỏi.
- Après l'exit des girls, l'orchestre reprendsau khi mấy cô gái đi khỏi, dàn nhạc lại tiếp tục chơi
Dạng từ của exit
Đi với mạo từ: un exit · l'exit
Câu hỏi thường gặp
exit nghĩa là gì?
exit (danh từ) nghĩa là sự đi khỏi, sự ra khỏi.
exit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exit (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zit/.
exit là giống đực hay giống cái?
exit là danh từ giống đực (dùng với un, le).