existence
existence nghĩa là sự tồn tại, sự có, cuộc sống, cuộc đời.
Nghĩa của existence
Danh từ · giống cái
- Sự tồn tại, sự có.
- Preuves de l'existence de Dieubằng chứng về sự tồn tại của Chúa
- J'ignorais l'existence de ce documenttôi không biết là có tài liệu đó
- Cuộc sống, cuộc đời.
- Pendant toute son existencetrong suốt cuộc đời
- Une existence heureusecuộc sống sung sướng
- Vật sống, sinh vật.
- lutte pour l'existenceđấu tranh sinh tồn
- Moyens d'existencekế sinh nhai
Dạng từ của existence
Đi với mạo từ: une existence · l'existence
| Số nhiều | existences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với existence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của existence
Câu ví dụ với existence
- Je ne crois pas à l'existence des fantômes. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #911956
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ existence; life
Câu hỏi thường gặp
existence nghĩa là gì?
existence (danh từ) nghĩa là sự tồn tại, sự có, cuộc sống, cuộc đời.
existence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của existence (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zis.tɑ̃s/.
existence là giống đực hay giống cái?
existence là danh từ giống cái (dùng với une, la).