TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

existence

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.zis.tɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

existence nghĩa là sự tồn tại, sự có, cuộc sống, cuộc đời.

Nghĩa của existence

Danh từ · giống cái

  1. Sự tồn tại, sự có.
    • Preuves de l'existence de Dieubằng chứng về sự tồn tại của Chúa
    • J'ignorais l'existence de ce documenttôi không biết là có tài liệu đó
  2. Cuộc sống, cuộc đời.
    • Pendant toute son existencetrong suốt cuộc đời
    • Une existence heureusecuộc sống sung sướng
  3. Vật sống, sinh vật.
    • lutte pour l'existenceđấu tranh sinh tồn
    • Moyens d'existencekế sinh nhai

Dạng từ của existence

Đi với mạo từ: une existence · l'existence

Số nhiềuexistences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với existence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của existence

Câu ví dụ với existence

  • Je ne crois pas à l'existence des fantômes. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #911956

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ existence; life

Câu hỏi thường gặp

existence nghĩa là gì?

existence (danh từ) nghĩa là sự tồn tại, sự có, cuộc sống, cuộc đời.

existence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của existence (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zis.tɑ̃s/.

existence là giống đực hay giống cái?

existence là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.