essence
essence nghĩa là bản thể, bản chất, thực chất.
Nghĩa của essence
Danh từ · giống cái
- Triết học Bản thể; bản chất.
- Thực chất.
- L'essence du bonheurthực chất của hạnh phúc
- Lâm nghiệp Loài (cây).
- Les essences résineusescác loài cây loại thông
- Tinh dầu.
- Essence de menthetinh dầu bạc hà
- Tinh chất.
- Essence de cafétinh chất cà phê
- Dầu xăng.
Dạng từ của essence
Đi với mạo từ: une essence · l'essence
| Số nhiều | essences |
Câu ví dụ với essence
- Cette tondeuse à gazon fonctionne à l'essence. Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4994522
- Qui va payer l'essence ? Ai sẽ trả tiền xăng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8518822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ essence; petrol, gasoline; essence, essential oil
Câu hỏi thường gặp
essence nghĩa là gì?
essence (danh từ) nghĩa là bản thể, bản chất, thực chất.
essence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của essence (giọng Pháp chuẩn): /e.sɑ̃s/.
essence là giống đực hay giống cái?
essence là danh từ giống cái (dùng với une, la).