TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exhumer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.zy.me/ giọng máy của trình duyệt

exhumer nghĩa là khai quật, đào lên, moi ra, nhắc lại.

Nghĩa của exhumer

Ngoại động từ

  1. Khai quật, đào lên.
  2. Moi ra; nhắc lại, gợi lại.
    • Exhumer un nom oubliénhắc lại một tên đã quên
    • Exhumer de vieilles rancunesgợi lại những mối hiềm thù cũ

Chia động từ exhumer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exhuméHiện tại phân từ: exhumant

Hiện tại présent

  • j'exhume
  • tu exhumes
  • il/elle exhume
  • nous exhumons
  • vous exhumez
  • ils/elles exhument

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exhumé
  • tu as exhumé
  • il/elle a exhumé
  • nous avons exhumé
  • vous avez exhumé
  • ils/elles ont exhumé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exhumais
  • tu exhumais
  • il/elle exhumait
  • nous exhumions
  • vous exhumiez
  • ils/elles exhumaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exhumerai
  • tu exhumeras
  • il/elle exhumera
  • nous exhumerons
  • vous exhumerez
  • ils/elles exhumeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exhumerais
  • tu exhumerais
  • il/elle exhumerait
  • nous exhumerions
  • vous exhumeriez
  • ils/elles exhumeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exhume
  • que tu exhumes
  • qu'il/elle exhume
  • que nous exhumions
  • que vous exhumiez
  • qu'ils/elles exhument

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exhumai
  • tu exhumas
  • il/elle exhuma
  • nous exhumâmes
  • vous exhumâtes
  • ils/elles exhumèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exhume (tu)
  • exhumons (nous)
  • exhumez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhumer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exhume

Câu hỏi thường gặp

exhumer nghĩa là gì?

exhumer (ngoại động từ) nghĩa là khai quật, đào lên, moi ra, nhắc lại.

exhumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhumer (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zy.me/.

Chia động từ exhumer ở thì hiện tại thế nào?

j'exhume, tu exhumes, il/elle exhume, nous exhumons, vous exhumez, ils/elles exhument.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.