TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inhumer

/i.ny.me/ giọng máy của trình duyệt

inhumer nghĩa là mai táng, chôn cất.

Nghĩa của inhumer

Ngoại động từ

  1. Mai táng, chôn cất.

Chia động từ inhumer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: inhuméHiện tại phân từ: inhumant

Hiện tại présent

  • j'inhume
  • tu inhumes
  • il/elle inhume
  • nous inhumons
  • vous inhumez
  • ils/elles inhument

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai inhumé
  • tu as inhumé
  • il/elle a inhumé
  • nous avons inhumé
  • vous avez inhumé
  • ils/elles ont inhumé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'inhumais
  • tu inhumais
  • il/elle inhumait
  • nous inhumions
  • vous inhumiez
  • ils/elles inhumaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inhumerai
  • tu inhumeras
  • il/elle inhumera
  • nous inhumerons
  • vous inhumerez
  • ils/elles inhumeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inhumerais
  • tu inhumerais
  • il/elle inhumerait
  • nous inhumerions
  • vous inhumeriez
  • ils/elles inhumeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'inhume
  • que tu inhumes
  • qu'il/elle inhume
  • que nous inhumions
  • que vous inhumiez
  • qu'ils/elles inhument

Quá khứ đơn passé simple

  • j'inhumai
  • tu inhumas
  • il/elle inhuma
  • nous inhumâmes
  • vous inhumâtes
  • ils/elles inhumèrent

Mệnh lệnh impératif

  • inhume (tu)
  • inhumons (nous)
  • inhumez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhumer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bury; to inter

Câu hỏi thường gặp

inhumer nghĩa là gì?

inhumer (ngoại động từ) nghĩa là mai táng, chôn cất.

inhumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhumer (giọng Pháp chuẩn): /i.ny.me/.

Chia động từ inhumer ở thì hiện tại thế nào?

j'inhume, tu inhumes, il/elle inhume, nous inhumons, vous inhumez, ils/elles inhument.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.