TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inhumation

danh từ giống cái (f)
/i.ny.ma.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

inhumation nghĩa là sự mai táng, sự chôn cất.

Nghĩa của inhumation

Danh từ · giống cái

  1. Sự mai táng, sự chôn cất.

Dạng từ của inhumation

Đi với mạo từ: une inhumation · l'inhumation

Số nhiềuinhumations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhumation

Trái nghĩa

Câu ví dụ với inhumation

  • Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inhumation

Câu hỏi thường gặp

inhumation nghĩa là gì?

inhumation (danh từ) nghĩa là sự mai táng, sự chôn cất.

inhumation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhumation (giọng Pháp chuẩn): /i.ny.ma.sjɔ̃/.

inhumation là giống đực hay giống cái?

inhumation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.