inhumanité
danh từ giống cái (f)
/i.ny.ma.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
inhumanité nghĩa là tính vô nhân đạo.
Nghĩa của inhumanité
Danh từ · giống cái
- Văn học Tính vô nhân đạo.
Dạng từ của inhumanité
Đi với mạo từ: une inhumanité · l'inhumanité
| Số nhiều | inhumanités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhumanité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inhumanity; barbarity
Câu hỏi thường gặp
inhumanité nghĩa là gì?
inhumanité (danh từ) nghĩa là tính vô nhân đạo.
inhumanité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhumanité (giọng Pháp chuẩn): /i.ny.ma.ni.te/.
inhumanité là giống đực hay giống cái?
inhumanité là danh từ giống cái (dùng với une, la).