TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

expliquer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛks.pli.ke/ giọng máy của trình duyệt

expliquer nghĩa là cắt nghĩa, giải nghĩa, giải thích.

Nghĩa của expliquer

Ngoại động từ

  1. Cắt nghĩa, giải nghĩa.
    • Expliquer un motcắt nghĩa một từ
    • Expliquer un passage difficilegiải nghĩa một đoạn văn khó
  2. Giải thích.
    • Expliquer un phénomènegiải thích một hiện tượng
    • Expliquer ses projetsgiải thích kế hoạch của mình

Chia động từ expliquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: expliquéHiện tại phân từ: expliquant

Hiện tại présent

  • j'explique
  • tu expliques
  • il/elle explique
  • nous expliquons
  • vous expliquez
  • ils/elles expliquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai expliqué
  • tu as expliqué
  • il/elle a expliqué
  • nous avons expliqué
  • vous avez expliqué
  • ils/elles ont expliqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'expliquais
  • tu expliquais
  • il/elle expliquait
  • nous expliquions
  • vous expliquiez
  • ils/elles expliquaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'expliquerai
  • tu expliqueras
  • il/elle expliquera
  • nous expliquerons
  • vous expliquerez
  • ils/elles expliqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'expliquerais
  • tu expliquerais
  • il/elle expliquerait
  • nous expliquerions
  • vous expliqueriez
  • ils/elles expliqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'explique
  • que tu expliques
  • qu'il/elle explique
  • que nous expliquions
  • que vous expliquiez
  • qu'ils/elles expliquent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'expliquai
  • tu expliquas
  • il/elle expliqua
  • nous expliquâmes
  • vous expliquâtes
  • ils/elles expliquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • explique (tu)
  • expliquons (nous)
  • expliquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expliquer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với expliquer

  • C'est impossible pour moi de te l'expliquer. Tôi không thế nào giải nghĩa cho bạn được.Tatoeba #3414
  • S'il te plait, explique comment s'y rendre. Anh làm ơn giải thích tới đó bằng cách nào.Tatoeba #453101
  • Il n'est pas nécessaire d'expliquer. Không cần giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7839604
  • Ça me prendrait l'éternité pour tout expliquer. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3163
  • Je ne peux pas l'expliquer non plus. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3268
  • Je n'ai pas le temps d'expliquer. Tôi không có thời gian để giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137645
  • Vous pouvez expliquer ça ? Bạn có thể giải thích điều đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462351
  • Peux-tu expliquer cela ? Bạn có thể giải thích điều đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3468348

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to explain

Câu hỏi thường gặp

expliquer nghĩa là gì?

expliquer (ngoại động từ) nghĩa là cắt nghĩa, giải nghĩa, giải thích.

expliquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expliquer (giọng Pháp chuẩn): /ɛks.pli.ke/.

Chia động từ expliquer ở thì hiện tại thế nào?

j'explique, tu expliques, il/elle explique, nous expliquons, vous expliquez, ils/elles expliquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.